Đào ao 開池
Đào ao để trữ nước, nuôi cá hoặc làm cảnh.
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.
宜Ngày tốt sắp tới để đào ao
- 8 thg 11CN30/9 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 16 thg 11Thứ 28/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 23 thg 11Thứ 215/10 Âm lịch・Xung sát Dê
- 6 thg 12CN28/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 11 thg 12Thứ 63/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 26 thg 12Thứ 718/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 4 thg 1Thứ 227/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 12 thg 1Thứ 35/12 Âm lịch・Xung sát Gà
- 17 thg 1CN10/12 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 20 thg 1Thứ 413/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 21 thg 3CN14/2 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 6 thg 4Thứ 330/2 Âm lịch・Xung sát Gà
- 20 thg 4Thứ 314/3 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 22 thg 5Thứ 717/4 Âm lịch・Xung sát Dê
- 24 thg 5Thứ 219/4 Âm lịch・Xung sát Gà
- 3 thg 6Thứ 529/4 Âm lịch・Xung sát Dê
- 9 thg 6Thứ 45/5 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 15 thg 6Thứ 311/5 Âm lịch・Xung sát Dê
- 25 thg 6Thứ 621/5 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 27 thg 6CN23/5 Âm lịch・Xung sát Dê
- 1 thg 7Thứ 527/5 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 16 thg 7Thứ 613/6 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 22 thg 7Thứ 519/6 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 23 thg 7Thứ 620/6 Âm lịch・Xung sát Gà
忌Ngày nên tránh đào ao
- 14 thg 11Thứ 76/10 Âm lịch
- 10 thg 1CN3/12 Âm lịch
- 13 thg 1Thứ 46/12 Âm lịch
- 24 thg 1CN17/12 Âm lịch
- 16 thg 8Thứ 215/7 Âm lịch
- 7 thg 10Thứ 58/9 Âm lịch
- 19 thg 10Thứ 320/9 Âm lịch
- 9 thg 11Thứ 312/10 Âm lịch