Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu

Từ điển

Đào giếng 掘井

Đào giếng để lấy nước ngầm.

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.

宜Ngày tốt sắp tới để đào giếng

  • 10 thg 11Thứ 32/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 1 thg 12Thứ 323/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
  • 21 thg 12Thứ 213/11 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 26 thg 12Thứ 718/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
  • 1 thg 1Thứ 624/11 Âm lịch・Xung sát Chó
  • 4 thg 1Thứ 227/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 17 thg 1CN10/12 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 20 thg 1Thứ 413/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 1 thg 2Thứ 225/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 14 thg 2CN9/1 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 21 thg 3CN14/2 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 20 thg 4Thứ 314/3 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 9 thg 6Thứ 45/5 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 15 thg 6Thứ 311/5 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 27 thg 6CN23/5 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 25 thg 7CN22/6 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 6 thg 8Thứ 65/7 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 22 thg 9Thứ 422/8 Âm lịch・Xung sát Chó
  • 26 thg 11Thứ 629/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
  • 16 thg 12Thứ 519/11 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 21 thg 12Thứ 324/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
  • 27 thg 12Thứ 230/11 Âm lịch・Xung sát Chó
  • 30 thg 12Thứ 53/12 Âm lịch・Xung sát Trâu

忌Ngày nên tránh đào giếng

Cầu an