Động thổ 動土
Bắt đầu đào đất, khởi công xây dựng.
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.
宜Ngày tốt sắp tới để động thổ
- 25 thg 10CN16/9 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 10 thg 11Thứ 32/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 12 thg 11Thứ 54/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 16 thg 11Thứ 28/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 19 thg 11Thứ 511/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 22 thg 11CN14/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 24 thg 11Thứ 316/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 25 thg 11Thứ 417/10 Âm lịch・Xung sát Gà
- 29 thg 11CN21/10 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 1 thg 12Thứ 323/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 4 thg 12Thứ 626/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 6 thg 12CN28/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 8 thg 12Thứ 330/10 Âm lịch・Xung sát Chó
- 11 thg 12Thứ 63/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 14 thg 12Thứ 26/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 17 thg 12Thứ 59/11 Âm lịch・Xung sát Dê
- 20 thg 12CN12/11 Âm lịch・Xung sát Chó
- 26 thg 12Thứ 718/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 27 thg 12CN19/11 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 29 thg 12Thứ 321/11 Âm lịch・Xung sát Dê
- 30 thg 12Thứ 422/11 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 1 thg 1Thứ 624/11 Âm lịch・Xung sát Chó
- 2 thg 1Thứ 725/11 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 5 thg 1Thứ 328/11 Âm lịch・Xung sát Hổ
忌Ngày nên tránh động thổ
- 27 thg 10Thứ 318/9 Âm lịch
- 28 thg 10Thứ 419/9 Âm lịch
- 5 thg 11Thứ 527/9 Âm lịch
- 11 thg 11Thứ 43/10 Âm lịch
- 14 thg 11Thứ 76/10 Âm lịch
- 21 thg 11Thứ 713/10 Âm lịch
- 23 thg 11Thứ 215/10 Âm lịch
- 26 thg 11Thứ 518/10 Âm lịch