Giải trừ 解除
Hóa giải điều cản trở hoặc điều kiêng kỵ.
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.
宜Ngày tốt sắp tới để giải trừ
- 28 thg 10Thứ 419/9 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 29 thg 10Thứ 520/9 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 2 thg 11Thứ 224/9 Âm lịch・Xung sát Chó
- 7 thg 11Thứ 729/9 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 10 thg 11Thứ 32/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 14 thg 11Thứ 76/10 Âm lịch・Xung sát Chó
- 16 thg 11Thứ 28/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 17 thg 11Thứ 39/10 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 18 thg 11Thứ 410/10 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 19 thg 11Thứ 511/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 21 thg 11Thứ 713/10 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 22 thg 11CN14/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 26 thg 11Thứ 518/10 Âm lịch・Xung sát Chó
- 27 thg 11Thứ 619/10 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 9 thg 12Thứ 41/11 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 12 thg 12Thứ 74/11 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 18 thg 12Thứ 610/11 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 24 thg 12Thứ 516/11 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 26 thg 12Thứ 718/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 7 thg 1Thứ 530/11 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 10 thg 1CN3/12 Âm lịch・Xung sát Dê
- 13 thg 1Thứ 46/12 Âm lịch・Xung sát Chó
- 15 thg 1Thứ 68/12 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 16 thg 1Thứ 79/12 Âm lịch・Xung sát Trâu
忌Ngày nên tránh giải trừ
Sắp tới không có