Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu

Từ điển

Ký kết 立券

Lập văn bản xác nhận thỏa thuận giữa các bên.

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.

宜Ngày tốt sắp tới để ký kết

  • 29 thg 10Thứ 520/9 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 3 thg 11Thứ 325/9 Âm lịch・Xung sát Lợn
  • 4 thg 11Thứ 426/9 Âm lịch・Xung sát Chuột
  • 12 thg 11Thứ 54/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 13 thg 11Thứ 65/10 Âm lịch・Xung sát Gà
  • 19 thg 11Thứ 511/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
  • 22 thg 11CN14/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 24 thg 11Thứ 316/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 25 thg 11Thứ 417/10 Âm lịch・Xung sát Gà
  • 6 thg 12CN28/10 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 17 thg 12Thứ 59/11 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 18 thg 12Thứ 610/11 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 29 thg 12Thứ 321/11 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 4 thg 1Thứ 227/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 5 thg 1Thứ 328/11 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 8 thg 1Thứ 61/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 9 thg 1Thứ 72/12 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 11 thg 1Thứ 24/12 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 12 thg 1Thứ 35/12 Âm lịch・Xung sát Gà
  • 17 thg 1CN10/12 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 24 thg 1CN17/12 Âm lịch・Xung sát Gà
  • 29 thg 1Thứ 622/12 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 1 thg 2Thứ 225/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 2 thg 2Thứ 326/12 Âm lịch・Xung sát Ngựa

忌Ngày nên tránh ký kết

  • 16 thg 3Thứ 39/2 Âm lịch
  • 20 thg 4Thứ 314/3 Âm lịch
  • 9 thg 5CN4/4 Âm lịch
  • 19 thg 5Thứ 414/4 Âm lịch
  • 25 thg 8Thứ 424/7 Âm lịch
  • 6 thg 9Thứ 26/8 Âm lịch
Cầu an