Mở huyệt mộ 啟攢
Mở huyệt hoặc quách để cải táng.
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.
宜Ngày tốt sắp tới để mở huyệt mộ
- 29 thg 10Thứ 520/9 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 8 thg 11CN30/9 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 28 thg 11Thứ 720/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 1 thg 12Thứ 323/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 16 thg 12Thứ 48/11 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 18 thg 12Thứ 610/11 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 23 thg 12Thứ 415/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 30 thg 12Thứ 422/11 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 5 thg 1Thứ 328/11 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 6 thg 1Thứ 429/11 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 11 thg 1Thứ 24/12 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 12 thg 1Thứ 35/12 Âm lịch・Xung sát Gà
- 18 thg 1Thứ 211/12 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 27 thg 1Thứ 420/12 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 2 thg 2Thứ 326/12 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 5 thg 2Thứ 629/12 Âm lịch・Xung sát Gà
- 15 thg 2Thứ 210/1 Âm lịch・Xung sát Dê
- 17 thg 2Thứ 412/1 Âm lịch・Xung sát Gà
- 26 thg 2Thứ 621/1 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 27 thg 2Thứ 722/1 Âm lịch・Xung sát Dê
- 28 thg 2CN23/1 Âm lịch・Xung sát Khỉ
- 5 thg 3Thứ 628/1 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 13 thg 3Thứ 76/2 Âm lịch・Xung sát Gà
- 6 thg 4Thứ 330/2 Âm lịch・Xung sát Gà
忌Ngày nên tránh mở huyệt mộ
- 13 thg 6CN9/5 Âm lịch
- 24 thg 7Thứ 721/6 Âm lịch
- 12 thg 9CN12/8 Âm lịch