Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu

Từ điển

Nhập học 入學

Đăng ký và bắt đầu đi học.

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.

宜Ngày tốt sắp tới để nhập học

  • 25 thg 10CN16/9 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 29 thg 10Thứ 520/9 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 16 thg 11Thứ 28/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
  • 1 thg 12Thứ 323/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
  • 17 thg 12Thứ 59/11 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 1 thg 1Thứ 624/11 Âm lịch・Xung sát Chó
  • 20 thg 1Thứ 413/12 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 5 thg 3Thứ 628/1 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 6 thg 3Thứ 729/1 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 3 thg 7Thứ 729/5 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 10 thg 7Thứ 77/6 Âm lịch・Xung sát Khỉ
  • 19 thg 7Thứ 216/6 Âm lịch・Xung sát Rắn
  • 24 thg 7Thứ 721/6 Âm lịch・Xung sát Chó
  • 28 thg 7Thứ 425/6 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 25 thg 9Thứ 725/8 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 20 thg 10Thứ 421/9 Âm lịch・Xung sát Hổ
  • 24 thg 10CN25/9 Âm lịch・Xung sát Ngựa
  • 11 thg 11Thứ 514/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
  • 26 thg 11Thứ 629/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
  • 6 thg 12Thứ 29/11 Âm lịch・Xung sát Trâu
  • 12 thg 12CN15/11 Âm lịch・Xung sát Dê
  • 27 thg 12Thứ 230/11 Âm lịch・Xung sát Chó

忌Ngày nên tránh nhập học

  • 6 thg 8Thứ 65/7 Âm lịch
  • 13 thg 10Thứ 414/9 Âm lịch
Cầu an