Tế tự 祭祀
Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
Ngày ghi «Xung tuổi bạn» nên tránh việc lớn; ngày ghi «Lục hợp», «Tam hợp» là ngày hợp tuổi bạn.
宜Ngày tốt sắp tới để tế tự
- 25 thg 10CN16/9 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 26 thg 10Thứ 217/9 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 27 thg 10Thứ 318/9 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 28 thg 10Thứ 419/9 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 30 thg 10Thứ 621/9 Âm lịch・Xung sát Dê
- 1 thg 11CN23/9 Âm lịch・Xung sát Gà
- 2 thg 11Thứ 224/9 Âm lịch・Xung sát Chó
- 4 thg 11Thứ 426/9 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 5 thg 11Thứ 527/9 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 6 thg 11Thứ 628/9 Âm lịch・Xung sát Hổ
- 8 thg 11CN30/9 Âm lịch・Xung sát Rồng
- 9 thg 11Thứ 21/10 Âm lịch・Xung sát Rắn
- 13 thg 11Thứ 65/10 Âm lịch・Xung sát Gà
- 14 thg 11Thứ 76/10 Âm lịch・Xung sát Chó
- 16 thg 11Thứ 28/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 17 thg 11Thứ 39/10 Âm lịch・Xung sát Trâu
- 19 thg 11Thứ 511/10 Âm lịch・Xung sát Mèo
- 22 thg 11CN14/10 Âm lịch・Xung sát Ngựa
- 23 thg 11Thứ 215/10 Âm lịch・Xung sát Dê
- 25 thg 11Thứ 417/10 Âm lịch・Xung sát Gà
- 26 thg 11Thứ 518/10 Âm lịch・Xung sát Chó
- 27 thg 11Thứ 619/10 Âm lịch・Xung sát Lợn
- 28 thg 11Thứ 720/10 Âm lịch・Xung sát Chuột
- 29 thg 11CN21/10 Âm lịch・Xung sát Trâu
忌Ngày nên tránh tế tự
- 31 thg 10Thứ 722/9 Âm lịch
- 12 thg 11Thứ 54/10 Âm lịch
- 6 thg 12CN28/10 Âm lịch
- 11 thg 1Thứ 24/12 Âm lịch
- 17 thg 1CN10/12 Âm lịch
- 23 thg 1Thứ 716/12 Âm lịch
- 16 thg 2Thứ 311/1 Âm lịch
- 19 thg 2Thứ 614/1 Âm lịch