Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
戊寅日
沖猴

22/9 Âm lịchThứ Bảy

宜

Bắt động vậtSăn bắnTránh việc khác

Xung sát

Khỉ
Hướng sát Bắc

忌

Khai trươngGiao dịchNhập trạchTế tựAn táng

Hướng tốt

Tài thần BắcHỷ thần Đông NamPhúc thần Đông Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Tư Mệnh・Ngày hoàng đạoSương giáng・Ngày thứ 9

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
宜

Từ của ngày

Bắt động vật 捕捉

Bắt động vật hoặc sâu hại.

Tiết khí

Sương giáng

Ngày thứ 9 · Nhị hậu: “Thảo mộc hoàng lạc”

Cây cỏ úa vàng, lá rụng lả tả.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Nhâm Thân (Khỉ)

Hướng sát
Bắc
Tài thần
Bắc
Hỷ thần
Đông Nam
Phúc thần
Đông Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Sửu01:00–03:00
  • Thìn07:00–09:00
  • Tỵ09:00–11:00
  • Mùi13:00–15:00
  • Tuất19:00–21:00
  • Tý (muộn)23:00–24:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00壬子・Thanh Long・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00癸丑・Minh Đường・Xung: Dê・Tốt
  • Dần 03:00–05:00甲寅・Thiên Hình・Xung: Khỉ・Xấu
  • Mão 05:00–07:00乙卯・Chu Tước・Xung: Gà・Xấu
  • Thìn 07:00–09:00丙辰・Kim Quỹ・Xung: Chó・Tốt
  • Tỵ 09:00–11:00丁巳・Kim Đường・Xung: Lợn・Tốt
  • Ngọ 11:00–13:00戊午・Bạch Hổ・Xung: Chuột・Xấu
  • Mùi 13:00–15:00己未・Ngọc Đường・Xung: Trâu・Tốt
  • Thân 15:00–17:00庚申・Thiên Lao・Xung: Hổ・Xấu
  • Dậu 17:00–19:00辛酉・Huyền Vũ・Xung: Mèo・Xấu
  • Tuất 19:00–21:00壬戌・Tư Mệnh・Xung: Rồng・Tốt
  • Hợi 21:00–23:00癸亥・Câu Trận・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00甲子・Tư Mệnh・Xung: Ngựa・Tốt

Giải thích các việc

  • 宜
    Bắt động vật

    Bắt động vật hoặc sâu hại.

  • 宜
    Săn bắn

    Săn hoặc bẫy động vật hoang dã.

  • 宜
    Tránh việc khác

    Theo lịch, nên tránh các việc ngoài mục đã ghi tốt.

  • 忌
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 忌
    Giao dịch

    Mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản.

  • 忌
    Nhập trạch

    Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.

  • 忌
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 忌
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

Thông tin khác

Thần trực
Tư Mệnh · Ngày hoàng đạo
Trực
Định
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị・Tốt
Cầu an