Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 11
NOVTháng đủ
己卯日
沖雞

23/9 Âm lịchChủ Nhật

宜

Cưới hỏiNhập trạchChuyển nhàXuất hànhAn giườngTế tựCầu phúcKết minhNạp tháiKhai quang

Xung sát

Gà
Hướng sát Tây

忌

Khai trươngPhá thổĐào giếngChuẩn bị áo quan

Hướng tốt

Tài thần BắcHỷ thần Đông BắcPhúc thần Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Câu Trận・Ngày hắc đạoSương giáng・Ngày thứ 10

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
宜

Từ của ngày

Đặt móng 起基

Chuẩn bị nền móng cho công trình.

Tiết khí

Sương giáng

Ngày thứ 10 · Nhị hậu: “Thảo mộc hoàng lạc”

Cây cỏ úa vàng, lá rụng lả tả.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Quý Dậu (Gà)

Hướng sát
Tây
Tài thần
Bắc
Hỷ thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Dần03:00–05:00
  • Mão05:00–07:00
  • Ngọ11:00–13:00
  • Mùi13:00–15:00
  • Dậu17:00–19:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00甲子・Tư Mệnh・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00乙丑・Câu Trận・Xung: Dê・Xấu
  • Dần 03:00–05:00丙寅・Thanh Long・Xung: Khỉ・Tốt
  • Mão 05:00–07:00丁卯・Minh Đường・Xung: Gà・Tốt
  • Thìn 07:00–09:00戊辰・Thiên Hình・Xung: Chó・Xấu
  • Tỵ 09:00–11:00己巳・Chu Tước・Xung: Lợn・Xấu
  • Ngọ 11:00–13:00庚午・Kim Quỹ・Xung: Chuột・Tốt
  • Mùi 13:00–15:00辛未・Kim Đường・Xung: Trâu・Tốt
  • Thân 15:00–17:00壬申・Bạch Hổ・Xung: Hổ・Xấu
  • Dậu 17:00–19:00癸酉・Ngọc Đường・Xung: Mèo・Tốt
  • Tuất 19:00–21:00甲戌・Thiên Lao・Xung: Rồng・Xấu
  • Hợi 21:00–23:00乙亥・Huyền Vũ・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00丙子・Thiên Lao・Xung: Ngựa・Xấu

Giải thích các việc

  • 宜
    Cưới hỏi

    Kết hôn, rước dâu. Theo truyền thống nên chọn ngày tốt cho cưới hỏi.

  • 宜
    Nhập trạch

    Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.

  • 宜
    Chuyển nhà

    Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.

  • 宜
    Xuất hành

    Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.

  • 宜
    An giường

    Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.

  • 宜
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 宜
    Cầu phúc

    Cầu mong bình an, thuận lợi.

  • 宜
    Kết minh

    Chính thức lập giao ước hoặc hôn ước.

  • 宜
    Nạp thái

    Nghi thức nhà trai hỏi cưới và mang lễ vật.

  • 宜
    Khai quang

    Làm lễ khai mở linh tính cho tượng hoặc pháp khí.

  • 宜
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 宜
    Cất nóc

    Đưa xà chính lên khung mái nhà.

  • 宜
    Cầu con

    Cầu mong có con, sinh nở thuận lợi.

  • 宜
    Lễ đạo giáo

    Tổ chức nghi lễ Đạo giáo.

  • 宜
    An vị bát hương

    Đặt bát hương hoặc bài vị vào vị trí thờ.

  • 宜
    Rước lửa thiêng

    Di chuyển ngọn lửa hoặc bát hương thờ.

  • 宜
    Xây miếu

    Xây dựng hoặc sửa miếu thờ.

  • 宜
    Đặt móng

    Chuẩn bị nền móng cho công trình.

  • 宜
    Dựng cột

    Dựng các cột chịu lực cho công trình.

  • 宜
    Nhận gia súc

    Mua hoặc đưa gia súc về nuôi.

  • 宜
    Bắt động vật

    Bắt động vật hoặc sâu hại.

  • 宜
    Đón rể

    Nhà gái đón chú rể về ở cùng gia đình.

  • 忌
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 忌
    Phá thổ

    Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.

  • 忌
    Đào giếng

    Đào giếng để lấy nước ngầm.

  • 忌
    Chuẩn bị áo quan

    Đóng hoặc chuẩn bị quan tài.

Thông tin khác

Thần trực
Câu Trận · Ngày hắc đạo
Trực
Chấp
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão・Xấu
Cầu an