Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
癸酉日
沖兔

17/9 Âm lịchThứ Hai

宜

Cưới hỏiChuyển nhàXuất hànhPhá thổAn giườngTế tựAn tángCắt mayLễ trưởng thànhDựng màn

Xung sát

Mèo
Hướng sát Đông

忌

Khai trươngGieo trồngMua bất động sảnKhai quangLắp cửaKiện tụngĐào giếng

Hướng tốt

Tài thần NamHỷ thần Đông NamPhúc thần Đông Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Kim Đường・Ngày hoàng đạoSương giáng・Ngày thứ 4

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
宜

Từ của ngày

Dựng màn 合帳

Lắp màn giường, thường để chuẩn bị phòng cưới.

Tiết khí

Sương giáng

Ngày thứ 4 · Sơ hậu: “Sài nãi tế thú”

Sài lang bày con mồi ra như đang tế lễ.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Đinh Mão (Mèo)

Hướng sát
Đông
Tài thần
Nam
Hỷ thần
Đông Nam
Phúc thần
Đông Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Dần03:00–05:00
  • Mão05:00–07:00
  • Ngọ11:00–13:00
  • Mùi13:00–15:00
  • Dậu17:00–19:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00壬子・Tư Mệnh・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00癸丑・Câu Trận・Xung: Dê・Xấu
  • Dần 03:00–05:00甲寅・Thanh Long・Xung: Khỉ・Tốt
  • Mão 05:00–07:00乙卯・Minh Đường・Xung: Gà・Tốt
  • Thìn 07:00–09:00丙辰・Thiên Hình・Xung: Chó・Xấu
  • Tỵ 09:00–11:00丁巳・Chu Tước・Xung: Lợn・Xấu
  • Ngọ 11:00–13:00戊午・Kim Quỹ・Xung: Chuột・Tốt
  • Mùi 13:00–15:00己未・Kim Đường・Xung: Trâu・Tốt
  • Thân 15:00–17:00庚申・Bạch Hổ・Xung: Hổ・Xấu
  • Dậu 17:00–19:00辛酉・Ngọc Đường・Xung: Mèo・Tốt
  • Tuất 19:00–21:00壬戌・Thiên Lao・Xung: Rồng・Xấu
  • Hợi 21:00–23:00癸亥・Huyền Vũ・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00甲子・Thiên Lao・Xung: Ngựa・Xấu

Giải thích các việc

  • 宜
    Cưới hỏi

    Kết hôn, rước dâu. Theo truyền thống nên chọn ngày tốt cho cưới hỏi.

  • 宜
    Chuyển nhà

    Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.

  • 宜
    Xuất hành

    Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.

  • 宜
    Phá thổ

    Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.

  • 宜
    An giường

    Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.

  • 宜
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 宜
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 宜
    Cắt may

    Cắt vải để may quần áo.

  • 宜
    Lễ trưởng thành

    Nghi lễ đánh dấu tuổi trưởng thành.

  • 宜
    Dựng màn

    Lắp màn giường, thường để chuẩn bị phòng cưới.

  • 宜
    Bịt hang, lỗ

    Lấp lỗ hổng hoặc hang để ngăn gió, chuột.

  • 宜
    Nhập quan

    Đặt thi hài vào quan tài.

  • 宜
    Di chuyển quan tài

    Đưa quan tài đến nơi an táng.

  • 忌
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 忌
    Gieo trồng

    Trồng hoa, cây hoặc mùa vụ.

  • 忌
    Mua bất động sản

    Mua nhà, đất hoặc tài sản bất động sản.

  • 忌
    Khai quang

    Làm lễ khai mở linh tính cho tượng hoặc pháp khí.

  • 忌
    Lắp cửa

    Lắp đặt hoặc thay cửa nhà.

  • 忌
    Kiện tụng

    Khởi kiện hoặc giải quyết tranh chấp tại tòa.

  • 忌
    Đào giếng

    Đào giếng để lấy nước ngầm.

Thông tin khác

Thần trực
Kim Đường · Ngày hoàng đạo
Trực
Bế
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy・Xấu
Cầu an