18/9 Âm lịchThứ Ba
Xuất hànhSửa chữa, xây dựngAn giườngTế tựLợp nhàCất nócLắp cửaChế tạo xeLàm chuồng nuôiHuấn luyện trâu ngựa
Xung sát
Rồng
Hướng sát Bắc
Động thổPhá thổGieo trồngAn tángĐốn câyXuất hàngMở khoCử hành tang lễĐào kênh
Hướng tốt
Tài thần Đông BắcHỷ thần Đông BắcPhúc thần Bắc
Giờ hoàng đạo
- 子
- 丑
- 寅
- 卯
- 辰
- 巳
- 午
- 未
- 申
- 酉
- 戌
- 亥
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
- Giờ tốt cho bạn
- Giờ xung tuổi bạn
- Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
- Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
Từ của ngày
Xuất hàng 出貨財
Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.
Tiết khí
Sương giáng
Ngày thứ 5 · Sơ hậu: “Sài nãi tế thú”
Sài lang bày con mồi ra như đang tế lễ.
Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.
Xung sát
Xung tuổi Mậu Thìn (Rồng)
- Hướng sát
- Bắc
- Tài thần
- Đông Bắc
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Phúc thần
- Bắc
Giờ hoàng đạo
- Dần03:00–05:00
- Thìn07:00–09:00
- Tỵ09:00–11:00
- Thân15:00–17:00
- Dậu17:00–19:00
- Hợi21:00–23:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
- Tý (sớm) 00:00–01:00甲子・Thiên Lao・Xung: Ngựa・Xấu
- Sửu 01:00–03:00乙丑・Huyền Vũ・Xung: Dê・Xấu
- Dần 03:00–05:00丙寅・Tư Mệnh・Xung: Khỉ・Tốt
- Mão 05:00–07:00丁卯・Câu Trận・Xung: Gà・Xấu
- Thìn 07:00–09:00戊辰・Thanh Long・Xung: Chó・Tốt
- Tỵ 09:00–11:00己巳・Minh Đường・Xung: Lợn・Tốt
- Ngọ 11:00–13:00庚午・Thiên Hình・Xung: Chuột・Xấu
- Mùi 13:00–15:00辛未・Chu Tước・Xung: Trâu・Xấu
- Thân 15:00–17:00壬申・Kim Quỹ・Xung: Hổ・Tốt
- Dậu 17:00–19:00癸酉・Kim Đường・Xung: Mèo・Tốt
- Tuất 19:00–21:00甲戌・Bạch Hổ・Xung: Rồng・Xấu
- Hợi 21:00–23:00乙亥・Ngọc Đường・Xung: Rắn・Tốt
- Tý (muộn) 23:00–24:00丙子・Bạch Hổ・Xung: Ngựa・Xấu
Giải thích các việc
- 宜Xuất hành
Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.
- 宜Sửa chữa, xây dựng
Sửa chữa hoặc xây dựng công trình.
- 宜An giường
Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.
- 宜Tế tự
Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.
- 宜Lợp nhà
Lợp mái nhà, bước hoàn thiện phần khung nhà.
- 宜Cất nóc
Đưa xà chính lên khung mái nhà.
- 宜Lắp cửa
Lắp đặt hoặc thay cửa nhà.
- 宜Chế tạo xe
Chế tạo phương tiện hoặc bộ phận xe.
- 宜Làm chuồng nuôi
Xây chuồng hoặc nơi nhốt gia súc.
- 宜Huấn luyện trâu ngựa
Dạy trâu, ngựa làm việc hoặc nghe lệnh.
- 忌Động thổ
Bắt đầu đào đất, khởi công xây dựng.
- 忌Phá thổ
Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.
- 忌Gieo trồng
Trồng hoa, cây hoặc mùa vụ.
- 忌An táng
Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.
- 忌Đốn cây
Chặt cây để lấy gỗ hoặc dọn đất.
- 忌Xuất hàng
Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.
- 忌Mở kho
Mở kho để lấy, xuất hoặc kiểm kê hàng.
- 忌Cử hành tang lễ
Tổ chức tang lễ hoặc nghi thức tiễn đưa người mất.
- 忌Đào kênh
Đào mương dẫn nước hoặc thoát nước.
Thông tin khác
- Thần trực
- Bạch Hổ · Ngày hắc đạo
- Trực
- Kiến
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất・Tốt

