Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
甲戌日
沖龍

18/9 Âm lịchThứ Ba

宜

Xuất hànhSửa chữa, xây dựngAn giườngTế tựLợp nhàCất nócLắp cửaChế tạo xeLàm chuồng nuôiHuấn luyện trâu ngựa

Xung sát

Rồng
Hướng sát Bắc

忌

Động thổPhá thổGieo trồngAn tángĐốn câyXuất hàngMở khoCử hành tang lễĐào kênh

Hướng tốt

Tài thần Đông BắcHỷ thần Đông BắcPhúc thần Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Bạch Hổ・Ngày hắc đạoSương giáng・Ngày thứ 5

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
忌

Từ của ngày

Xuất hàng 出貨財

Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.

Tiết khí

Sương giáng

Ngày thứ 5 · Sơ hậu: “Sài nãi tế thú”

Sài lang bày con mồi ra như đang tế lễ.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Mậu Thìn (Rồng)

Hướng sát
Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Hỷ thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Dần03:00–05:00
  • Thìn07:00–09:00
  • Tỵ09:00–11:00
  • Thân15:00–17:00
  • Dậu17:00–19:00
  • Hợi21:00–23:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00甲子・Thiên Lao・Xung: Ngựa・Xấu
  • Sửu 01:00–03:00乙丑・Huyền Vũ・Xung: Dê・Xấu
  • Dần 03:00–05:00丙寅・Tư Mệnh・Xung: Khỉ・Tốt
  • Mão 05:00–07:00丁卯・Câu Trận・Xung: Gà・Xấu
  • Thìn 07:00–09:00戊辰・Thanh Long・Xung: Chó・Tốt
  • Tỵ 09:00–11:00己巳・Minh Đường・Xung: Lợn・Tốt
  • Ngọ 11:00–13:00庚午・Thiên Hình・Xung: Chuột・Xấu
  • Mùi 13:00–15:00辛未・Chu Tước・Xung: Trâu・Xấu
  • Thân 15:00–17:00壬申・Kim Quỹ・Xung: Hổ・Tốt
  • Dậu 17:00–19:00癸酉・Kim Đường・Xung: Mèo・Tốt
  • Tuất 19:00–21:00甲戌・Bạch Hổ・Xung: Rồng・Xấu
  • Hợi 21:00–23:00乙亥・Ngọc Đường・Xung: Rắn・Tốt
  • Tý (muộn) 23:00–24:00丙子・Bạch Hổ・Xung: Ngựa・Xấu

Giải thích các việc

  • 宜
    Xuất hành

    Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.

  • 宜
    Sửa chữa, xây dựng

    Sửa chữa hoặc xây dựng công trình.

  • 宜
    An giường

    Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.

  • 宜
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 宜
    Lợp nhà

    Lợp mái nhà, bước hoàn thiện phần khung nhà.

  • 宜
    Cất nóc

    Đưa xà chính lên khung mái nhà.

  • 宜
    Lắp cửa

    Lắp đặt hoặc thay cửa nhà.

  • 宜
    Chế tạo xe

    Chế tạo phương tiện hoặc bộ phận xe.

  • 宜
    Làm chuồng nuôi

    Xây chuồng hoặc nơi nhốt gia súc.

  • 宜
    Huấn luyện trâu ngựa

    Dạy trâu, ngựa làm việc hoặc nghe lệnh.

  • 忌
    Động thổ

    Bắt đầu đào đất, khởi công xây dựng.

  • 忌
    Phá thổ

    Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.

  • 忌
    Gieo trồng

    Trồng hoa, cây hoặc mùa vụ.

  • 忌
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 忌
    Đốn cây

    Chặt cây để lấy gỗ hoặc dọn đất.

  • 忌
    Xuất hàng

    Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.

  • 忌
    Mở kho

    Mở kho để lấy, xuất hoặc kiểm kê hàng.

  • 忌
    Cử hành tang lễ

    Tổ chức tang lễ hoặc nghi thức tiễn đưa người mất.

  • 忌
    Đào kênh

    Đào mương dẫn nước hoặc thoát nước.

Thông tin khác

Thần trực
Bạch Hổ · Ngày hắc đạo
Trực
Kiến
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất・Tốt
Cầu an