19/9 Âm lịchThứ Tư
Nhập trạchChuyển nhàXuất hànhSửa chữa, xây dựngAn giườngTế tựKhai quangQuét dọn nhàĐốn câyGiải trừ
Xung sát
Rắn
Hướng sát Tây
Cưới hỏiĐộng thổGieo trồngXây miếuĐào giếngXây cầuXây bếp
Hướng tốt
Tài thần Đông BắcHỷ thần Tây BắcPhúc thần Tây Nam
Giờ hoàng đạo
- 子
- 丑
- 寅
- 卯
- 辰
- 巳
- 午
- 未
- 申
- 酉
- 戌
- 亥
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
- Giờ tốt cho bạn
- Giờ xung tuổi bạn
- Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
- Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
Từ của ngày
Xây cầu 造橋
Xây dựng hoặc sửa chữa cầu.
Tiết khí
Sương giáng
Ngày thứ 6 · Nhị hậu: “Thảo mộc hoàng lạc”
Cây cỏ úa vàng, lá rụng lả tả.
Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.
Xung sát
Xung tuổi Kỷ Tỵ (Rắn)
- Hướng sát
- Tây
- Tài thần
- Đông Bắc
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Phúc thần
- Tây Nam
Giờ hoàng đạo
- Sửu01:00–03:00
- Thìn07:00–09:00
- Ngọ11:00–13:00
- Mùi13:00–15:00
- Tuất19:00–21:00
- Hợi21:00–23:00
- Tý (muộn)23:00–24:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
- Tý (sớm) 00:00–01:00丙子・Bạch Hổ・Xung: Ngựa・Xấu
- Sửu 01:00–03:00丁丑・Ngọc Đường・Xung: Dê・Tốt
- Dần 03:00–05:00戊寅・Thiên Lao・Xung: Khỉ・Xấu
- Mão 05:00–07:00己卯・Huyền Vũ・Xung: Gà・Xấu
- Thìn 07:00–09:00庚辰・Tư Mệnh・Xung: Chó・Tốt
- Tỵ 09:00–11:00辛巳・Câu Trận・Xung: Lợn・Xấu
- Ngọ 11:00–13:00壬午・Thanh Long・Xung: Chuột・Tốt
- Mùi 13:00–15:00癸未・Minh Đường・Xung: Trâu・Tốt
- Thân 15:00–17:00甲申・Thiên Hình・Xung: Hổ・Xấu
- Dậu 17:00–19:00乙酉・Chu Tước・Xung: Mèo・Xấu
- Tuất 19:00–21:00丙戌・Kim Quỹ・Xung: Rồng・Tốt
- Hợi 21:00–23:00丁亥・Kim Đường・Xung: Rắn・Tốt
- Tý (muộn) 23:00–24:00戊子・Kim Quỹ・Xung: Ngựa・Tốt
Giải thích các việc
- 宜Nhập trạch
Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.
- 宜Chuyển nhà
Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.
- 宜Xuất hành
Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.
- 宜Sửa chữa, xây dựng
Sửa chữa hoặc xây dựng công trình.
- 宜An giường
Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.
- 宜Tế tự
Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.
- 宜Khai quang
Làm lễ khai mở linh tính cho tượng hoặc pháp khí.
- 宜Quét dọn nhà
Quét dọn nhà cửa, làm sạch bụi bẩn.
- 宜Đốn cây
Chặt cây để lấy gỗ hoặc dọn đất.
- 宜Giải trừ
Hóa giải điều cản trở hoặc điều kiêng kỵ.
- 宜Làm xà nhà
Gia công xà hoặc dầm chịu lực.
- 宜Rước lửa thiêng
Di chuyển ngọn lửa hoặc bát hương thờ.
- 宜Tháo dỡ
Tháo rời hoặc phá bỏ công trình, thiết bị.
- 宜Làm chuồng nuôi
Xây chuồng hoặc nơi nhốt gia súc.
- 忌Cưới hỏi
Kết hôn, rước dâu. Theo truyền thống nên chọn ngày tốt cho cưới hỏi.
- 忌Động thổ
Bắt đầu đào đất, khởi công xây dựng.
- 忌Gieo trồng
Trồng hoa, cây hoặc mùa vụ.
- 忌Xây miếu
Xây dựng hoặc sửa miếu thờ.
- 忌Đào giếng
Đào giếng để lấy nước ngầm.
- 忌Xây cầu
Xây dựng hoặc sửa chữa cầu.
- 忌Xây bếp
Xây hoặc lắp đặt bếp nấu.
Thông tin khác
- Thần trực
- Ngọc Đường · Ngày hoàng đạo
- Trực
- Trừ
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích・Tốt

