Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
寒露
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
丙寅日
沖猴

10/9 Âm lịchThứ Hai

宜

Phá thổAn tángNhập quanMở huyệt mộMãn tangMặc đồ tangTránh việc khác

Xung sát

Khỉ
Hướng sát Bắc

忌

Khai trươngNhập trạchTế tựMua bất động sảnSửa tườngBịt hang, lỗ

Hướng tốt

Tài thần Tây NamHỷ thần Tây NamPhúc thần Tây Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Tư Mệnh・Ngày hoàng đạoHàn lộ・Ngày thứ 12

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
忌

Từ của ngày

Bịt hang, lỗ 塞穴

Lấp lỗ hổng hoặc hang để ngăn gió, chuột.

Tiết khí

Hàn lộ

Ngày thứ 12 · Tam hậu: “Cúc hữu hoàng hoa”

Hoa cúc nở rộ, vàng rực một góc trời.

Phong tục: Ăn vừng, uống trà hoa cúc để dưỡng ẩm.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Canh Thân (Khỉ)

Hướng sát
Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hỷ thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Sửu01:00–03:00
  • Thìn07:00–09:00
  • Tỵ09:00–11:00
  • Mùi13:00–15:00
  • Tuất19:00–21:00
  • Tý (muộn)23:00–24:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00戊子・Thanh Long・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00己丑・Minh Đường・Xung: Dê・Tốt
  • Dần 03:00–05:00庚寅・Thiên Hình・Xung: Khỉ・Xấu
  • Mão 05:00–07:00辛卯・Chu Tước・Xung: Gà・Xấu
  • Thìn 07:00–09:00壬辰・Kim Quỹ・Xung: Chó・Tốt
  • Tỵ 09:00–11:00癸巳・Kim Đường・Xung: Lợn・Tốt
  • Ngọ 11:00–13:00甲午・Bạch Hổ・Xung: Chuột・Xấu
  • Mùi 13:00–15:00乙未・Ngọc Đường・Xung: Trâu・Tốt
  • Thân 15:00–17:00丙申・Thiên Lao・Xung: Hổ・Xấu
  • Dậu 17:00–19:00丁酉・Huyền Vũ・Xung: Mèo・Xấu
  • Tuất 19:00–21:00戊戌・Tư Mệnh・Xung: Rồng・Tốt
  • Hợi 21:00–23:00己亥・Câu Trận・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00庚子・Tư Mệnh・Xung: Ngựa・Tốt

Giải thích các việc

  • 宜
    Phá thổ

    Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.

  • 宜
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 宜
    Nhập quan

    Đặt thi hài vào quan tài.

  • 宜
    Mở huyệt mộ

    Mở huyệt hoặc quách để cải táng.

  • 宜
    Mãn tang

    Kết thúc thời gian để tang.

  • 宜
    Mặc đồ tang

    Bắt đầu mặc tang phục trong thời gian chịu tang.

  • 宜
    Tránh việc khác

    Theo lịch, nên tránh các việc ngoài mục đã ghi tốt.

  • 忌
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 忌
    Nhập trạch

    Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.

  • 忌
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 忌
    Mua bất động sản

    Mua nhà, đất hoặc tài sản bất động sản.

  • 忌
    Sửa tường

    Vá chỗ hỏng trên tường hoặc hàng rào.

  • 忌
    Bịt hang, lỗ

    Lấp lỗ hổng hoặc hang để ngăn gió, chuột.

Thông tin khác

Thần trực
Tư Mệnh · Ngày hoàng đạo
Trực
Định
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm・Xấu
Cầu an