Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
寒露
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
己巳日
沖豬

13/9 Âm lịchThứ Năm

宜

An giườngTế tựNạp tàiGặp bạn bèLắp cửaCầu conLễ trưởng thànhĐón thành viên mớiDựng khung dệtChăn nuôi

Xung sát

Lợn
Hướng sát Đông

忌

Cưới hỏiNhập trạchCầu phúcKết minhNạp tháiAn tángLễ đạo giáo

Hướng tốt

Tài thần BắcHỷ thần Đông BắcPhúc thần Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Minh Đường・Ngày hoàng đạoHàn lộ・Ngày thứ 15

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
宜

Từ của ngày

Săn bắn 畋獵

Săn hoặc bẫy động vật hoang dã.

Tiết khí

Hàn lộ

Ngày thứ 15 · Tam hậu: “Cúc hữu hoàng hoa”

Hoa cúc nở rộ, vàng rực một góc trời.

Phong tục: Ăn vừng, uống trà hoa cúc để dưỡng ẩm.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Quý Hợi (Lợn)

Hướng sát
Đông
Tài thần
Bắc
Hỷ thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Sửu01:00–03:00
  • Thìn07:00–09:00
  • Ngọ11:00–13:00
  • Mùi13:00–15:00
  • Tuất19:00–21:00
  • Hợi21:00–23:00
  • Tý (muộn)23:00–24:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00甲子・Bạch Hổ・Xung: Ngựa・Xấu
  • Sửu 01:00–03:00乙丑・Ngọc Đường・Xung: Dê・Tốt
  • Dần 03:00–05:00丙寅・Thiên Lao・Xung: Khỉ・Xấu
  • Mão 05:00–07:00丁卯・Huyền Vũ・Xung: Gà・Xấu
  • Thìn 07:00–09:00戊辰・Tư Mệnh・Xung: Chó・Tốt
  • Tỵ 09:00–11:00己巳・Câu Trận・Xung: Lợn・Xấu
  • Ngọ 11:00–13:00庚午・Thanh Long・Xung: Chuột・Tốt
  • Mùi 13:00–15:00辛未・Minh Đường・Xung: Trâu・Tốt
  • Thân 15:00–17:00壬申・Thiên Hình・Xung: Hổ・Xấu
  • Dậu 17:00–19:00癸酉・Chu Tước・Xung: Mèo・Xấu
  • Tuất 19:00–21:00甲戌・Kim Quỹ・Xung: Rồng・Tốt
  • Hợi 21:00–23:00乙亥・Kim Đường・Xung: Rắn・Tốt
  • Tý (muộn) 23:00–24:00丙子・Kim Quỹ・Xung: Ngựa・Tốt

Giải thích các việc

Thông tin khác

Thần trực
Minh Đường · Ngày hoàng đạo
Trực
Nguy
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu・Tốt
Cầu an