Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
庚午日
沖鼠

14/9 Âm lịchThứ Sáu

宜

Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchKý kếtNhập trạchChuyển nhàXuất hànhĐộng thổPhá thổSửa chữa, xây dựng

Xung sát

Chuột
Hướng sát Bắc

忌

Thăm người bệnhĐốn câyLợp nhàNhận gia súcĐặt móngLàm xà nhà

Hướng tốt

Tài thần ĐôngHỷ thần Tây BắcPhúc thần Tây Nam

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Thiên Hình・Ngày hắc đạoSương giáng・bắt đầu

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
忌

Từ của ngày

Thăm người bệnh 探病

Đến thăm người thân, bạn bè đang bệnh.

Tiết khí

Sương giáng

Sương giáng là tiết khí cuối cùng của mùa thu, trời lạnh hơn, sương đọng thành giá. Cây cỏ úa vàng, lá phong đỏ rực, là mùa ngắm phong và ăn hồng. Dân gian nói 'Sương giáng ăn hồng, mùa đông không sổ mũi'.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Giáp Tý (Chuột)

Hướng sát
Bắc
Tài thần
Đông
Hỷ thần
Tây Bắc
Phúc thần
Tây Nam

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Sửu01:00–03:00
  • Mão05:00–07:00
  • Ngọ11:00–13:00
  • Thân15:00–17:00
  • Dậu17:00–19:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00丙子・Kim Quỹ・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00丁丑・Kim Đường・Xung: Dê・Tốt
  • Dần 03:00–05:00戊寅・Bạch Hổ・Xung: Khỉ・Xấu
  • Mão 05:00–07:00己卯・Ngọc Đường・Xung: Gà・Tốt
  • Thìn 07:00–09:00庚辰・Thiên Lao・Xung: Chó・Xấu
  • Tỵ 09:00–11:00辛巳・Huyền Vũ・Xung: Lợn・Xấu
  • Ngọ 11:00–13:00壬午・Tư Mệnh・Xung: Chuột・Tốt
  • Mùi 13:00–15:00癸未・Câu Trận・Xung: Trâu・Xấu
  • Thân 15:00–17:00甲申・Thanh Long・Xung: Hổ・Tốt
  • Dậu 17:00–19:00乙酉・Minh Đường・Xung: Mèo・Tốt
  • Tuất 19:00–21:00丙戌・Thiên Hình・Xung: Rồng・Xấu
  • Hợi 21:00–23:00丁亥・Chu Tước・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00戊子・Thiên Hình・Xung: Ngựa・Xấu

Giải thích các việc

  • 宜
    Cưới hỏi

    Kết hôn, rước dâu. Theo truyền thống nên chọn ngày tốt cho cưới hỏi.

  • 宜
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 宜
    Giao dịch

    Mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản.

  • 宜
    Ký kết

    Lập văn bản xác nhận thỏa thuận giữa các bên.

  • 宜
    Nhập trạch

    Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.

  • 宜
    Chuyển nhà

    Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.

  • 宜
    Xuất hành

    Ra khỏi nhà để đi công việc hoặc du lịch.

  • 宜
    Động thổ

    Bắt đầu đào đất, khởi công xây dựng.

  • 宜
    Phá thổ

    Thuật ngữ tang lễ chỉ việc đào huyệt mộ, khác với động thổ xây nhà.

  • 宜
    Sửa chữa, xây dựng

    Sửa chữa hoặc xây dựng công trình.

  • 宜
    An giường

    Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.

  • 宜
    Tế tự

    Làm lễ cúng tổ tiên hoặc thần linh.

  • 宜
    Cầu phúc

    Cầu mong bình an, thuận lợi.

  • 宜
    Kết minh

    Chính thức lập giao ước hoặc hôn ước.

  • 宜
    Nạp thái

    Nghi thức nhà trai hỏi cưới và mang lễ vật.

  • 宜
    Gieo trồng

    Trồng hoa, cây hoặc mùa vụ.

  • 宜
    Khai quang

    Làm lễ khai mở linh tính cho tượng hoặc pháp khí.

  • 宜
    Treo biển hiệu

    Treo bảng hiệu hoặc hoành phi trước cửa.

  • 宜
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 宜
    Lắp cửa

    Lắp đặt hoặc thay cửa nhà.

  • 宜
    Chế tạo xe

    Chế tạo phương tiện hoặc bộ phận xe.

  • 宜
    Tháo dỡ

    Tháo rời hoặc phá bỏ công trình, thiết bị.

  • 宜
    Mở huyệt mộ

    Mở huyệt hoặc quách để cải táng.

  • 宜
    Mãn tang

    Kết thúc thời gian để tang.

  • 宜
    Mặc đồ tang

    Bắt đầu mặc tang phục trong thời gian chịu tang.

  • 宜
    Nhập quan

    Đặt thi hài vào quan tài.

  • 宜
    Dựng bia mộ

    Dựng bia ghi tên và thông tin người mất.

  • 忌
    Thăm người bệnh

    Đến thăm người thân, bạn bè đang bệnh.

  • 忌
    Đốn cây

    Chặt cây để lấy gỗ hoặc dọn đất.

  • 忌
    Lợp nhà

    Lợp mái nhà, bước hoàn thiện phần khung nhà.

  • 忌
    Nhận gia súc

    Mua hoặc đưa gia súc về nuôi.

  • 忌
    Đặt móng

    Chuẩn bị nền móng cho công trình.

  • 忌
    Làm xà nhà

    Gia công xà hoặc dầm chịu lực.

Thông tin khác

Thần trực
Thiên Hình · Ngày hắc đạo
Trực
Thành
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu・Xấu
Cầu an