20/9 Âm lịchThứ Năm
Khai trươngGiao dịchKý kếtChuyển nhàAn giườngKết minhNạp tháiNhập họcGặp bạn bèAn táng
Xung sát
Ngựa
Hướng sát Nam
Nhập trạchCất nócLễ đạo giáoRước lửa thiêngTạ thổ
Hướng tốt
Tài thần Tây NamHỷ thần Tây NamPhúc thần Tây Bắc
Giờ hoàng đạo
- 子
- 丑
- 寅
- 卯
- 辰
- 巳
- 午
- 未
- 申
- 酉
- 戌
- 亥
Tuổi của bạn
Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.
Chọn tuổi →
- Giờ tốt cho bạn
- Giờ xung tuổi bạn
- Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
- Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
Từ của ngày
Cất nóc 上梁
Đưa xà chính lên khung mái nhà.
Tiết khí
Sương giáng
Ngày thứ 7 · Nhị hậu: “Thảo mộc hoàng lạc”
Cây cỏ úa vàng, lá rụng lả tả.
Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.
Xung sát
Xung tuổi Canh Ngọ (Ngựa)
- Hướng sát
- Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Phúc thần
- Tây Bắc
Giờ hoàng đạo
- Tý (sớm)00:00–01:00
- Sửu01:00–03:00
- Mão05:00–07:00
- Ngọ11:00–13:00
- Thân15:00–17:00
- Dậu17:00–19:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
- Tý (sớm) 00:00–01:00戊子・Kim Quỹ・Xung: Ngựa・Tốt
- Sửu 01:00–03:00己丑・Kim Đường・Xung: Dê・Tốt
- Dần 03:00–05:00庚寅・Bạch Hổ・Xung: Khỉ・Xấu
- Mão 05:00–07:00辛卯・Ngọc Đường・Xung: Gà・Tốt
- Thìn 07:00–09:00壬辰・Thiên Lao・Xung: Chó・Xấu
- Tỵ 09:00–11:00癸巳・Huyền Vũ・Xung: Lợn・Xấu
- Ngọ 11:00–13:00甲午・Tư Mệnh・Xung: Chuột・Tốt
- Mùi 13:00–15:00乙未・Câu Trận・Xung: Trâu・Xấu
- Thân 15:00–17:00丙申・Thanh Long・Xung: Hổ・Tốt
- Dậu 17:00–19:00丁酉・Minh Đường・Xung: Mèo・Tốt
- Tuất 19:00–21:00戊戌・Thiên Hình・Xung: Rồng・Xấu
- Hợi 21:00–23:00己亥・Chu Tước・Xung: Rắn・Xấu
- Tý (muộn) 23:00–24:00庚子・Thiên Hình・Xung: Ngựa・Xấu
Giải thích các việc
- 宜Khai trương
Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.
- 宜Giao dịch
Mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản.
- 宜Ký kết
Lập văn bản xác nhận thỏa thuận giữa các bên.
- 宜Chuyển nhà
Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.
- 宜An giường
Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.
- 宜Kết minh
Chính thức lập giao ước hoặc hôn ước.
- 宜Nạp thái
Nghi thức nhà trai hỏi cưới và mang lễ vật.
- 宜Nhập học
Đăng ký và bắt đầu đi học.
- 宜Gặp bạn bè
Thăm hoặc tụ họp cùng bạn bè, người thân.
- 宜An táng
Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.
- 宜Nhận gia súc
Mua hoặc đưa gia súc về nuôi.
- 宜Chăn nuôi
Nuôi và chăm sóc gia súc.
- 宜Hỏi tên
Hai gia đình trao đổi tên và ngày sinh để bàn chuyện cưới.
- 宜Giải trừ
Hóa giải điều cản trở hoặc điều kiêng kỵ.
- 宜Xây nhà vệ sinh
Xây hoặc lắp đặt khu vệ sinh.
- 宜Đặt móng
Chuẩn bị nền móng cho công trình.
- 宜Mở kho
Mở kho để lấy, xuất hoặc kiểm kê hàng.
- 宜Xuất hàng
Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.
- 宜Mở huyệt mộ
Mở huyệt hoặc quách để cải táng.
- 宜Nhập quan
Đặt thi hài vào quan tài.
- 宜Mãn tang
Kết thúc thời gian để tang.
- 宜Mặc đồ tang
Bắt đầu mặc tang phục trong thời gian chịu tang.
- 忌Nhập trạch
Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.
- 忌Cất nóc
Đưa xà chính lên khung mái nhà.
- 忌Lễ đạo giáo
Tổ chức nghi lễ Đạo giáo.
- 忌Rước lửa thiêng
Di chuyển ngọn lửa hoặc bát hương thờ.
- 忌Tạ thổ
Làm lễ tạ đất sau khi xây dựng.
Thông tin khác
- Thần trực
- Thiên Lao · Ngày hắc đạo
- Trực
- Mãn
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê・Xấu

