Lịch Vạn Sự Mỗi Ngày
VI
Menu
霜降
2026Năm Bính Ngọ
Dương lịchTháng 10
OCTTháng đủ
丙子日
沖馬

20/9 Âm lịchThứ Năm

宜

Khai trươngGiao dịchKý kếtChuyển nhàAn giườngKết minhNạp tháiNhập họcGặp bạn bèAn táng

Xung sát

Ngựa
Hướng sát Nam

忌

Nhập trạchCất nócLễ đạo giáoRước lửa thiêngTạ thổ

Hướng tốt

Tài thần Tây NamHỷ thần Tây NamPhúc thần Tây Bắc

Giờ hoàng đạo

  1. 子
  2. 丑
  3. 寅
  4. 卯
  5. 辰
  6. 巳
  7. 午
  8. 未
  9. 申
  10. 酉
  11. 戌
  12. 亥
Thiên Lao・Ngày hắc đạoSương giáng・Ngày thứ 7

Tuổi của bạn

Bạn chưa chọn tuổi. Chọn một lần ở mục Con giáp, mọi trang sẽ đánh dấu ngày xung, ngày hợp với bạn.

Chọn tuổi →

Giờ tốt cho bạn
Giờ xung tuổi bạn
Ngày tốt cho bạn sắp tớiNgày hoàng đạo và hợp tuổi bạn
Ngày xung tuổi bạn tiếp theo
忌

Từ của ngày

Cất nóc 上梁

Đưa xà chính lên khung mái nhà.

Tiết khí

Sương giáng

Ngày thứ 7 · Nhị hậu: “Thảo mộc hoàng lạc”

Cây cỏ úa vàng, lá rụng lả tả.

Phong tục: Ăn hồng dưỡng phổi, ngắm lá phong đỏ.

Xung sát

BĐNT

Xung tuổi Canh Ngọ (Ngựa)

Hướng sát
Nam
Tài thần
Tây Nam
Hỷ thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc

Giờ hoàng đạo

2313579111315171921
  • Tý (sớm)00:00–01:00
  • Sửu01:00–03:00
  • Mão05:00–07:00
  • Ngọ11:00–13:00
  • Thân15:00–17:00
  • Dậu17:00–19:00
Can chi, thần và xung của từng giờ
  • Tý (sớm) 00:00–01:00戊子・Kim Quỹ・Xung: Ngựa・Tốt
  • Sửu 01:00–03:00己丑・Kim Đường・Xung: Dê・Tốt
  • Dần 03:00–05:00庚寅・Bạch Hổ・Xung: Khỉ・Xấu
  • Mão 05:00–07:00辛卯・Ngọc Đường・Xung: Gà・Tốt
  • Thìn 07:00–09:00壬辰・Thiên Lao・Xung: Chó・Xấu
  • Tỵ 09:00–11:00癸巳・Huyền Vũ・Xung: Lợn・Xấu
  • Ngọ 11:00–13:00甲午・Tư Mệnh・Xung: Chuột・Tốt
  • Mùi 13:00–15:00乙未・Câu Trận・Xung: Trâu・Xấu
  • Thân 15:00–17:00丙申・Thanh Long・Xung: Hổ・Tốt
  • Dậu 17:00–19:00丁酉・Minh Đường・Xung: Mèo・Tốt
  • Tuất 19:00–21:00戊戌・Thiên Hình・Xung: Rồng・Xấu
  • Hợi 21:00–23:00己亥・Chu Tước・Xung: Rắn・Xấu
  • Tý (muộn) 23:00–24:00庚子・Thiên Hình・Xung: Ngựa・Xấu

Giải thích các việc

  • 宜
    Khai trương

    Bắt đầu kinh doanh hoặc mở cửa hàng mới.

  • 宜
    Giao dịch

    Mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản.

  • 宜
    Ký kết

    Lập văn bản xác nhận thỏa thuận giữa các bên.

  • 宜
    Chuyển nhà

    Dọn nhà hoặc chuyển đến nơi ở khác.

  • 宜
    An giường

    Đặt giường mới hoặc sắp xếp lại giường.

  • 宜
    Kết minh

    Chính thức lập giao ước hoặc hôn ước.

  • 宜
    Nạp thái

    Nghi thức nhà trai hỏi cưới và mang lễ vật.

  • 宜
    Nhập học

    Đăng ký và bắt đầu đi học.

  • 宜
    Gặp bạn bè

    Thăm hoặc tụ họp cùng bạn bè, người thân.

  • 宜
    An táng

    Đưa hài cốt hoặc tro cốt vào nơi an nghỉ.

  • 宜
    Nhận gia súc

    Mua hoặc đưa gia súc về nuôi.

  • 宜
    Chăn nuôi

    Nuôi và chăm sóc gia súc.

  • 宜
    Hỏi tên

    Hai gia đình trao đổi tên và ngày sinh để bàn chuyện cưới.

  • 宜
    Giải trừ

    Hóa giải điều cản trở hoặc điều kiêng kỵ.

  • 宜
    Xây nhà vệ sinh

    Xây hoặc lắp đặt khu vệ sinh.

  • 宜
    Đặt móng

    Chuẩn bị nền móng cho công trình.

  • 宜
    Mở kho

    Mở kho để lấy, xuất hoặc kiểm kê hàng.

  • 宜
    Xuất hàng

    Xuất kho, giao hoặc vận chuyển hàng hóa.

  • 宜
    Mở huyệt mộ

    Mở huyệt hoặc quách để cải táng.

  • 宜
    Nhập quan

    Đặt thi hài vào quan tài.

  • 宜
    Mãn tang

    Kết thúc thời gian để tang.

  • 宜
    Mặc đồ tang

    Bắt đầu mặc tang phục trong thời gian chịu tang.

  • 忌
    Nhập trạch

    Chuyển vào nhà mới, làm lễ nhập trạch.

  • 忌
    Cất nóc

    Đưa xà chính lên khung mái nhà.

  • 忌
    Lễ đạo giáo

    Tổ chức nghi lễ Đạo giáo.

  • 忌
    Rước lửa thiêng

    Di chuyển ngọn lửa hoặc bát hương thờ.

  • 忌
    Tạ thổ

    Làm lễ tạ đất sau khi xây dựng.

Thông tin khác

Thần trực
Thiên Lao · Ngày hắc đạo
Trực
Mãn
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê・Xấu
Cầu an